ae888 vision 178_vào ae888_ae888 vnme_ae888 upinontario.com_ae888 🎖 đăng nhập

Nhập khẩu cá ngừ của Australia, T1-T5/2025

Top nguồn cung chính cá ngừ cho Australia, T1-T5/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2024

T1-T5/2025

Tăng, giảm (%)

TG

103.713

101.987

-2

Thái Lan

77.739

79.212

2

Indonesia

20.565

18.127

-13

Trung Quốc

1.187

1.399

15

Việt Nam

928

724

-28

Quần đảo Solomon

87

80

-9

New Zealand

426

261

-63

Tây Ban Nha

250

205

-22

Italy

869

414

-110

Nhật Bản

452

377

-20

Hàn Quốc

282

279

-1

Fiji

35

36

3

Philippines

605

545

-11

Portugal

104

70

-49

Iran

12

29

59

Maldives

3

3

0

Sri Lanka

12

31

61

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu của Australia, T1-T5/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2024

T1-T5/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

103.713

101.987

-2

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chꦓế biến hoặc bảo quản, nguyê🤡n con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

100.213

97.169

-3

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

2.714

4.018

32

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

391

158

-147

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

284

273

-4

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

0

88

100

030235

Cá ngừ Đജại Tây Dương và Thái Bình Dư𝓀ơng tươi/ ướp lạnh

27

38

29

030194

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình D🌃ương tươi

0

0

-

030231

Cá ngừ albacore hoặc cá ngừ vây dài ไtươi/ ướp lạnh

0

0

-

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

11

6

-83

030233

Cá ngừ vằn/ cá ngừ sọc bụng tươi/ ướp lạnh

0

160

100

030234

Cá ngừ mắt to

7

13

46

030239

Cá ngừ đại dương tươi/ ướp lạnh

0

0

-

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

0

0

-

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

0

2

100

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

25

10

-150

030346

Cá ngừ vây xanh miền Nam đông lạnh

0

0

-

030349

Cá ngừ đông lạnh

41

52

21


{cà phê bệt}|{win8 bet}|{ghế ngồi bệt}|{gk88 bet}|{gk88 bet}|{thien hạ bet}|{thiên hạ bet}|{cách gội đầu lâu bết}|