Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
TG
|
129.321
|
150.537
|
16
|
Mỹ
|
84.528
|
95.114
|
13
|
LB Nga
|
23.289
|
33.214
|
43
|
Việt Nam
|
13.862
|
13.860
|
0
|
Mexico
|
1.840
|
3.094
|
68
|
Trung Quốc
|
1.871
|
2.072
|
11
|
Argentina
|
1.142
|
1.004
|
-12
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
262
|
409
|
56
|
Thái Lan
|
259
|
290
|
12
|
Iceland
|
5
|
24
|
380
|
Canada
|
1.344
|
489
|
-64
|
Hàn Quốc
|
206
|
68
|
-67
|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Mã HS
|
Sản Phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
129.321
|
150.537
|
16
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
84.703
|
106.562
|
26
|
030475
|
Cá minh thái Alaska philê đông lạnh
|
15.334
|
16.412
|
7
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
13.065
|
12.884
|
-1
|
030474
|
Cá hake philê đông lạnh
|
5.514
|
5.799
|
5
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
6.727
|
3.152
|
-53
|
030324
|
Cá da trơn đông lạnh
|
802
|
1.073
|
34
|
030471
|
Cá tuyết philê đông lạnh
|
1.713
|
1.000
|
-42
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
150
|
2.139
|
1.326
|
030461
|
Cá rô phi philê đông lạnh
|
401
|
323
|
-19
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
482
|
474
|
-2
|
030366
|
Cá hake đông lạnh
|
312
|
611
|
96
|
030472
|
Cá Haddock phile đông lạnh
|
5
|
24
|
380
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
26
|
48
|
85
|