ae888 vision 178_vào ae888_ae888 vnme_ae888 upinontario.com_ae888 🎖 đăng nhập

Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T5/2025

Top nguồn cung cá ngừ chính của Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2024 

  T1-T5/2025

Tăng, giảm (%) 

TG

700.008

812.704

14

Trung Quốc

83.836

103.695

19

Đài Bắc, Trung Quốc

89.618

103.363

13

Croatia

6.478

37.780

83

Thái Lan

92.697

93.426

1

Türkiye

27.227

47.457

43

Indonesia

63.139

67.475

6

Hàn Quốc

57.501

47.240

-22

Morocco

21.503

33.493

36

Pháp

2.070

18.551

89

Vanuatu

13.285

12.931

-3

Seychelles

24.183

30.701

21

Philippines

26.540

18.854

-41

Việt Nam

7.340

8.172

10

Tây Ban Nha

32.976

29.135

-13

Kiribati

1.582

3.202

51

Mexico

3.593

9.484

62

Albania

0

1.284

100

Australia

1.297

7.052

82

Nauru

161

1.608

90

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2024 

T1-T5/2025 

Tăng, giảm (%) 

 

Tổng NK

700.008

812.704

14

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

338.272

416.568

19

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên c❀on hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

155.747

151.899

-3

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

94.478

123.156

23

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

56.167

54.810

-2

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

11.984

12.139

1

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

22.614

24.085

6

030235

Cá 𝓰ngừ Đᩚᩚᩚᩚᩚᩚ⁤⁤⁤⁤ᩚ⁤⁤⁤⁤ᩚ⁤⁤⁤⁤ᩚ𒀱ᩚᩚᩚại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

7.094

10.403

32

030234

Cá ngừ mắt to

3.486

2.837

-23

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

3.421

860

-298

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

2.685

1.671

-61

030346

Cá ngừ vây xanh miền Nam đông lạnh

3.085

11.465

73

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

975

2.809

65


{cà phê bệt}|{win8 bet}|{ghế ngồi bệt}|{gk88 bet}|{gk88 bet}|{thien hạ bet}|{thiên hạ bet}|{cách gội đầu lâu bết}|